Trong bài số 9 VẬT LIỆU VRAY CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO TRONG 3DSMAX yêu cầu các học viên cần nắm được kiến thức và ứng dụng vào thực tế một cách linh hoạt các thông số của Vật liệu VrayMtl, Bitmap, Fallof map, Noise map, Lệnh UVW map, UVW Mapping Clear, VrayBlendMtl, VRayHDRI, Unwrap UVW, UVW Xform, Map Scaler, Vật liệu tự phát sáng VrayLightMtl, Vật liệu 2 mặt Vray2SidedMtl, Vật liệu VrayOverideMtl, VRayDirt map và nhiều vật liệu khác được liệt kê bên dưới bài viết.

  • Giao diện, các thanh công cụ, chế độ xem, điều hướng của bảng vật liệu Compact Material và Slate Material khác và giống nhau như thế nào. Chúng ta sẽ học giao diện Slate Material. Tập làm quen và biết cách áp vật liệu cho vật thể.
  • Vật liệu VrayMtl: cần hiểu vật liệu phủ bề mặt là gì và có tác dụng như thế nào, các bề mặt gồ ghề hoặc các bề mặt phủ đầy bụi, tính toán cho phản xạ, độ bóng chói của bề mặt phản xạ, độ sắc nét của hình ảnh phản xạ, cường độ phản xạ thay đổi theo góc nhìn, tính toán cho khúc xạ, chiết xuất khúc xạ, khúc xạ nhòe mờ, màu của vật liệu khúc xạ, độ bump làm lồi lõm theo hình ảnh đen trắng, opacity mức độ hiển thị của vật liệu ….
  • Bitmap: Ảnh map ở định dạng ảnh (.jpg, .png, .tga,.tif, ….)
  • Fallof map: Ảnh map có sẵn trong 3DSMax tạo ra một giá trị chuyển đổi từ góc nhìn chính diện (front view) sang góc nhìn chếch (side view).
  • Noise map: Tạo ra nhiễu loạn ngẫu nhiên của 1 bề mặt dựa trên sự tương tác của hai màu hoặc bitmap.
  • Cellular map: Được sử dụng cho nhiều hiệu ứng hình ảnh như bề mặt đá cuội, lát gạch khảm,
  • Checker map : máp đen trắng tạo hiệu ứng ô cờ
  • Tiles map: Tạo hiệu ứng ô chia gạch.
  • Lệnh UVW map trong Modifier List:  Lệnh hiệu chỉnh kích thước ảnh bitmap trên bề mặt đối tượng, căng map sao cho phù hợp tỷ lệ hài hòa.
  • UVW Mapping Clear: UVW Mapping Clear cho phép chúng ta xóa đường seam mặc định của các hình khối cơ bản để tạo lại đường seam trong bộ sửa đổi Unwrap UVW.
  • Unwrap UVW: cho phép bạn gán tọa độ ánh xạ (kết cấu) cho các đối tượng và lựa chọn đối tượng phụ, và để chỉnh sửa các tọa độ đó bằng tay cũng như với nhiều công cụ khác nhau. Bạn cũng có thể sử dụng nó để mở khóa và chỉnh sửa tọa độ UVW hiện có trên một đối tượng. Bạn có thể điều chỉnh bản đồ để vừa Mesh, Patch, Polygon, HSDS, và các mô hình NURBS sử dụng bất kỳ sự kết hợp của các phương pháp thủ tục bằng tay và khác nhau.
  • UVW Xform: dùng để hiệu chỉnh ốp (tilling), dịch chuyển (offset) và xoay nghiêng (rotate) theo tọa độ UVW hiện có. Phù hợp để điều chỉnh cho các đối tượng có tọa độ UVW phức tạp (Ví dụ đối tượng Loft, Sweep hoặc đối tượng có tham số tọa độ được tạo).
  • Map Scaler: ) cho phép duy trì tỷ lệ ảnh map được áp dụng cho một đối tượng. Giúp chúng ta thay đổi kích thước ảnh map gán lên đối tượng mà không làm thay đổi tỷ lệ ảnh map.
  • VrayBlendMtl: là vật liệu hòa trộn đa lớp. có 1 vật liệu cơ sở (Base Material) và 9 lớp vật liệu hòa phủ (Coat Material). Tất cả chúng đều có cùng chức năng (tương tự như các lớp layers trong Photoshop), vậy nên tổng cộng sẽ có một cụm 10 lớp vật liệu. Màu trắng phát huy tối đa độ phủ. Màu đen không phát huy độ phủ.
  • Vật liệu tự phát sáng VrayLightMtl: Vật liệu VrayLightMtl là loại vật liệu được sử dụng để tạo ra các bề mặt tự phát sáng. Giúp biến một vật thể thành 1 nguồn sáng thực sự.
  • Vật liệu 2 mặt Vray2SidedMtl: là một dạng vật liệu hỗ trợ giúp cho vật liệu nguồn có thể biểu hiện phần tương tác ánh sáng ở mặt phía sau khi quan sát ở góc nhìn ngược. Vật liệu này thường cho kết quả tốt nhất khi được gán cho các đối tượng một mặt như plane,…Sử dụng vật liệu này để mô phỏng các bề mặt mờ, mỏng
  • Vật liệu VrayMtlWrapper: Vật liệu VrayMtlWrapper là loại vật liệu được sử dụng để chỉ định các thuộc tính bề mặt bổ sung cho mỗi vật liệu.
  • Vật liệu VrayOverideMtl: là một loại vật liệu cho phép một bề mặt trông khác nhau tùy thuộc vào nó được nhìn qua phản xạ, khúc xạ hoặc GI. Với vật liệu này, chúng ta có thể kiểm soát việc hòa trộn màu, phản xạ, khúc xạ và bóng của các vật thể.
  • Vật liệu VrayCarPaintMtl:Vật liệu VRayCarPaintMtl là vật liệu mô phỏng sơn xe kim loại. Nó là một vật liệu phức tạp với bốn lớp: một lớp khuếch tán cơ sở, một lớp bóng cơ sở, lớp vảy kim loại và lớp lông rõ ràng. Vật liệu cho phép điều chỉnh từng lớp riêng biệt.
  • Vật liệu VrayFastSSS2: hiển thị các vật liệu mờ như da, đá cẩm thạch, v.v. Việc triển khai dựa trên khái niệm BSSRDF ban đầu được giới thiệu bởi Jensen. Đó là một sự gần đúng về mặt vật lý của hiệu ứng tán xạ dưới bề mặt.
  • Vật liệu VrayScannedMtl: tin vật liệu được thu thập bởi hệ thống VRscans của Tập đoàn Chaos cho một đối tượng. Hệ thống VRscans thu được sự xuất hiện của một mẫu vật liệu thực tế, vượt ra ngoài việc chụp BRDF một điểm để thể hiện trung thực diện mạo kết cấu của bề mặt trong thế giới thực bằng cách sử dụng xấp xỉ hàm kết cấu hai chiều .
  • Vật liệu VrayBumpMtl: cung cấp thêm map bump và normal map khi sử dụng bất kỳ vật liệu nào. Maps hoạt động trên nguyên tắc trắng nổi đen chìm.
  • Vật liệu Multi/SubObject:Vật liệu đa hợp Multi/Sub-Object cho phép chỉ đinh các vật liệu khác nhau ở cấp độ đối tượng phụ của khối. Mỗi vật liệu con của Multi/Sub-Object có một tên ID, các đối tượng phụ của đối tượng cũng có một tên ID. Khi gán vật liệu Multi/Sub-Object cho đối tượng, nếu vật liệu con có tên ID trùng với ID của đối tượng phụ thì đối tượng phụ ấy được gán vật liệu đó.
  • Color Correction Map: Color Correction Map cung cấp một loạt các công cụ để sửa đổi màu của ảnh map cơ bản, bao gồm các công cụ: màu đơn sắc, đảo ngược màu,tùy chỉnh các kênh màu, dịch chuyển sắc độ và điều chỉnh độ đậm nhạt và độ sáng.
  • VRayColor Map:VRayColor có thể được sử dụng để đặt bất kỳ màu tùy chỉnh nào và cũng cho phép bạn đặt giá trị điểm nổi cho các kênh R, G, B, A. Nó cũng có thể được sử dụng để chỉ định độ mờ tổng thể cho Vật liệu VRayMtl .
  • VRayBump2Normal map:VRayBump2Normal là một ảnh map tiện ích V-Ray để có được một Normal map từ một bump map.
  • VRayColor2Bump: VRayColor2Bump là ảnh map tiện ích V-Ray có thể chuyển đổi bất kỳ kết cấu RGB nào thành bump map.
  • VRayNormalMap:VRayNormalMap là ảnh map tiện ích của VRay, cho phép chúng ta sử dụng đồng thời hai hiệu ứng bump: normal map (bump mềm theo ảnh map màu xanh trung tính) và bump map (bump thông thường).
  • VRayDirt map:VRayDirt là một ảnh map có thể được sử dụng để mô phỏng nhiều hiệu ứng khác nhau: ví dụ, bụi bẩn xung quanh các kẽ hở của một vật thể hoặc để tạo ra một đường chuyền che khuất xung quanh.
  • Mix map:Mix map là ảnh map cho phép kết hợp hai màu hoặc hai ảnh map trên một mặt của bề mặt.
  • Gradient Ramp:Gradient Ramp là ảnh map có chức năng tạo dải chuyển màu nhiều lớp.
  • VRayEdgeTex:VRayEdgeTex là ảnh map cho phép hiển thị phần khung dây và tạo hiệu ứng bo cong các góc của vật thể.
  • VRayCompTex:VRayCompTex cho phép người dùng kết hợp hai texture với nhau bằng một trong các chế độ hòa chộn được cung cấp.
  • Composite Map:Composite map là loại ảnh map hỗn hợp cho phép được tạo thành từ các ảnh map khác khi xếp chồng chúng lên nhau bằng kênh alpha và các phương pháp khác. Có thể sử dụng các hình ảnh lớp phủ đã có kênh alpha hoặc sử dụng công cụ mặt nạ tích hợp để chỉ chồng các phần nhất định của ảnh map.
  • Nhóm map của SigerStudio:Nhóm map của SigerStudio là tập hợp các plugin tiện ích, cho phép tạo ra các ảnh map mới với các chức năng tính toán được cải tiến giúp người sử dụng cài đặt và tạo ra các mẫu vật liệu một cách chuyên nghiệp hơn.
  • ThinFilm Map:ThinFilm là ảnh map sử dụng cho kênh reflect map có chức năng tạo hiệu ứng phản xạ của màng mỏng trên bề mặt.
  • ComplexFresnel:ComplexFresnel là ảnh map dùng để kết xuất các vật liệu có chỉ số khúc xạ phức tạp (IOR), có thể tính hiệu ứng Fresnel cho vật liệu điện môi như nhựa dựa trên IOR của vật liệu (n). Tuy nhiên các kim loại có đường cong phản xạ Fresnel phức tạp hơn cũng phụ thuộc vào một tham số khác gọi là hệ số tuyệt chủng (k).
  •  VraySky:VRaySky là ảnh map thường được sử dụng cho ảnh map môi trường để mô phỏng ánh sáng ngoài trời. Kết cấu ảnh map thay đổi dựa vào cài đặt của VRaySun.
  • VRayHDRI:VRayHDRI là ảnh map được sử dụng để tải hình ảnh dải động cao (HDRI) và ánh xạ chúng lên môi trường.

Vật liệu VrayMtl,Bitmap,Fallof map,Noise map,Lệnh UVW map,UVW Mapping Clear,VrayBlendMtl,VRayHDRI,Unwrap UVW,UVW Xform,Map Scaler,Vật liệu tự phát sáng VrayLightMtl,Vật liệu 2 mặt Vray2SidedMtl,Vật liệu VrayOverideMtl,VRayDirt map

LINK HÌNH ẢNH

XEM CÁC VIDEO BÀI GIẢNG LIÊN QUAN ĐẾN THIẾT KẾ Ở LINK BÊN DƯỚI
https://www.youtube.com/c/bunnyht/videos
https://bunnyht.com/hoc-3dsmax-online/
https://bunnyht.com/cac-loi-thuong-gap-trong-3ds-max/
https://bunnyht.com/huong-dan-vray-5-3ds-max/
https://bunnyht.com/huong-dan-su-dung-plugin-sketchup/
https://bunnyht.com/huong-dan-tu-hoc-sketchup-tu-co-ban-den-nang-cao/
https://bunnyht.com/huong-dan-tu-hoc-autocad-tu-co-ban-den-nang-cao-chi-tiet/
https://bunnyht.com/tong-hop-cac-lisp-dung-trong-thiet-ke-noi-that/
https://bunnyht.com/huong-dan-photoshop-tu-co-ban-den-nang-cao/
https://bunnyht.com/photoshop-hau-ky-sau-render/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Developed by Tiepthitute
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay